Tăng trưởng nhanh — Toàn bộ số liệu

Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.

Mở khóa: Phòng Thí Nghiệm Cấp 22 · Quản lý HQ 100%

← Mở máy tính

Công nghệ Cấp Strom Zent Thời gian nghiên cứu Sức chiến đấu Yêu cầu
Cải tạo nhà ở 10 13.953.490 4.186.060 5d 20h 67.096 —
Truyền động gió I 10 13.953.490 4.186.060 5d 20h 67.096 —
Két an toàn 10 27.906.970 8.372.090 11d 17h 91.658 Cải tạo nhà ở Cấp 1
Ắc quy chì 10 27.906.970 8.372.090 11d 17h 91.658 Truyền động gió I Cấp 1
Quang điện 10 41.860.470 12.558.160 17d 14h 110.005 Két an toàn Cấp 1
Ắc quy tích điện 10 41.860.470 12.558.160 17d 14h 110.005 Ắc quy chì Cấp 1
Skillful Craftsman Ⅰ 10 69.767.440 20.930.260 29d 7h 138.437 Quang điện Cấp 1, Ắc quy tích điện Cấp 1
Thu hoạch nhanh 10 97.674.410 29.302.340 41d 1h 161.069 Skillful Craftsman Ⅰ Cấp 1
Đãi vàng 10 97.674.410 29.302.340 41d 1h 161.069 Skillful Craftsman Ⅰ Cấp 1
Làm việc song song I 15 209.302.350 62.790.700 87d 23h 280.959 Thu hoạch nhanh Cấp 1, Đãi vàng Cấp 1
Công nghệ canh tác 10 125.581.420 37.674.430 52d 19h 180.354 Làm việc song song I Cấp 1
Tiều phu 10 125.581.420 37.674.430 52d 19h 180.354 Làm việc song song I Cấp 1
Kho lương thực 10 125.581.420 37.674.430 52d 19h 180.354 Công nghệ canh tác Cấp 1
Kho tập trung 10 125.581.420 37.674.430 52d 19h 180.354 Tiều phu Cấp 1
Skillful Craftsman Ⅰ 20 558.139.530 167.441.850 234d 15h 502.316 Kho lương thực Cấp 1, Kho tập trung Cấp 1
Mở rộng bệnh viện 20 697.674.450 209.302.350 293d 7h 555.377 Skillful Craftsman Ⅰ Cấp 1
Tổng 185 2.400.000.130 720.000.180 1.008d 23h 3.058.161

Chi phí mỗi cấp

Strom — Công nghệ · Cấp 1 … Max

Cải tạo nhà ở 503.740 · 604.480 · 705.230 · 856.350 · 1.007.470 · 1.259.340 · 1.561.580 · 1.964.570 · 2.468.310 · 3.022.420
Truyền động gió I 503.740 · 604.480 · 705.230 · 856.350 · 1.007.470 · 1.259.340 · 1.561.580 · 1.964.570 · 2.468.310 · 3.022.420
Két an toàn 1.007.470 · 1.208.970 · 1.410.460 · 1.712.700 · 2.014.950 · 2.518.680 · 3.123.160 · 3.929.140 · 4.936.610 · 6.044.830
Ắc quy chì 1.007.470 · 1.208.970 · 1.410.460 · 1.712.700 · 2.014.950 · 2.518.680 · 3.123.160 · 3.929.140 · 4.936.610 · 6.044.830
Quang điện 1.511.210 · 1.813.450 · 2.115.690 · 2.569.050 · 3.022.420 · 3.778.020 · 4.684.750 · 5.893.710 · 7.404.920 · 9.067.250
Ắc quy tích điện 1.511.210 · 1.813.450 · 2.115.690 · 2.569.050 · 3.022.420 · 3.778.020 · 4.684.750 · 5.893.710 · 7.404.920 · 9.067.250
Skillful Craftsman Ⅰ 2.518.680 · 3.022.420 · 3.526.150 · 4.281.760 · 5.037.360 · 6.296.700 · 7.807.910 · 9.822.850 · 12.341.530 · 15.112.080
Thu hoạch nhanh 3.526.150 · 4.231.380 · 4.936.610 · 5.994.460 · 7.052.310 · 8.815.380 · 10.931.070 · 13.751.990 · 17.278.150 · 21.156.910
Đãi vàng 3.526.150 · 4.231.380 · 4.936.610 · 5.994.460 · 7.052.310 · 8.815.380 · 10.931.070 · 13.751.990 · 17.278.150 · 21.156.910
Làm việc song song I 3.678.420 · 4.414.110 · 5.149.790 · 5.885.480 · 6.989.010 · 8.460.380 · 9.931.750 · 11.770.960 · 13.978.010 · 16.185.070 · 18.392.120 · 20.967.020 · 23.909.760 · 27.588.180 · 32.002.290
Công nghệ canh tác 4.533.630 · 5.440.350 · 6.347.080 · 7.707.160 · 9.067.250 · 11.334.060 · 14.054.240 · 17.681.140 · 22.214.760 · 27.201.750
Tiều phu 4.533.630 · 5.440.350 · 6.347.080 · 7.707.160 · 9.067.250 · 11.334.060 · 14.054.240 · 17.681.140 · 22.214.760 · 27.201.750
Kho lương thực 4.533.630 · 5.440.350 · 6.347.080 · 7.707.160 · 9.067.250 · 11.334.060 · 14.054.240 · 17.681.140 · 22.214.760 · 27.201.750
Kho tập trung 4.533.630 · 5.440.350 · 6.347.080 · 7.707.160 · 9.067.250 · 11.334.060 · 14.054.240 · 17.681.140 · 22.214.760 · 27.201.750
Skillful Craftsman Ⅰ 4.861.840 · 5.834.210 · 6.806.580 · 7.778.950 · 9.237.500 · 11.182.240 · 13.126.980 · 15.557.900 · 18.475.000 · 21.392.110 · 24.309.210 · 27.712.500 · 31.601.980 · 36.463.820 · 42.298.030 · 43.756.580 · 50.563.160 · 53.480.270 · 60.773.030 · 72.927.640
Mở rộng bệnh viện 6.077.300 · 7.292.760 · 8.508.230 · 9.723.690 · 11.546.880 · 13.977.800 · 16.408.720 · 19.447.370 · 23.093.750 · 26.740.140 · 30.386.520 · 34.640.630 · 39.502.470 · 45.579.780 · 52.872.540 · 54.695.730 · 63.203.960 · 66.850.340 · 75.966.290 · 91.159.550

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ nhánh Tăng trưởng nhanh tốn bao nhiêu?
Nâng mọi công nghệ trong Tăng trưởng nhanh lên cấp cao nhất tốn 2.400.000.130 năng lượng và 720.000.180 máy ly tâm — nhánh này không cần huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
Nghiên cứu Tăng trưởng nhanh mất bao lâu?
1.008d 23h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
Nên nghiên cứu Tăng trưởng nhanh theo thứ tự nào?
Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.

Mở máy tính →