Quản lý HQ — Toàn bộ số liệu

Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.

Mở khóa: Phòng Thí Nghiệm Cấp 14 · Xây dựng nơi trú ẩn 100%

← Mở máy tính

Công nghệ Cấp Strom Zent Thời gian nghiên cứu Sức chiến đấu Yêu cầu
Chống trộm 10 7.461.150 2.238.350 1d 9h 50.623 —
Quang điện 10 7.461.150 2.238.350 1d 9h 50.623 Chống trộm Cấp 1
Ắc quy tích điện 10 14.922.280 4.476.690 2d 18h 69.153 Chống trộm Cấp 1
Thu hoạch nhanh 10 14.922.280 4.476.690 2d 18h 69.153 Quang điện Cấp 1
Đãi vàng 10 22.383.430 6.715.030 4d 3h 82.998 Ắc quy tích điện Cấp 1
Cứu thương nhanh 10 22.383.430 6.715.030 4d 3h 82.998 Thu hoạch nhanh Cấp 1, Đãi vàng Cấp 1
Công nghệ canh tác 10 37.305.710 11.191.720 6d 21h 104.448 Cứu thương nhanh Cấp 1
Tiều phu 10 52.227.990 15.668.420 9d 15h 121.523 Cứu thương nhanh Cấp 1
Kho lương thực 10 52.227.990 15.668.420 9d 15h 121.523 Công nghệ canh tác Cấp 1
Kho tập trung 10 52.227.990 15.668.420 9d 15h 121.523 Tiều phu Cấp 1
Làm việc song song I 5 37.305.700 11.191.710 6d 21h 71.813 Kho lương thực Cấp 1
Skillful Craftsman Ⅰ 10 74.611.400 22.383.430 13d 19h 142.682 Kho tập trung Cấp 1
Chống trộm 10 111.917.110 33.575.150 20d 16h 171.245 Làm việc song song I Cấp 1, Skillful Craftsman Ⅰ Cấp 1
Cải tạo nhà ở 10 111.917.110 33.575.150 20d 16h 171.245 Chống trộm Cấp 1
Truyền động gió I 10 111.917.110 33.575.150 20d 16h 171.245 Chống trộm Cấp 1
Két an toàn 10 111.917.110 33.575.150 20d 16h 171.245 Cải tạo nhà ở Cấp 1
Ắc quy chì 10 149.222.820 44.766.830 27d 14h 194.913 Truyền động gió I Cấp 1
Quang điện 10 149.222.820 44.766.830 27d 14h 194.913 Két an toàn Cấp 1
Ắc quy tích điện 10 149.222.820 44.766.830 27d 14h 194.913 Ắc quy chì Cấp 1
Mở rộng bệnh viện 10 149.222.820 44.766.830 27d 14h 194.913 Quang điện Cấp 1, Ắc quy tích điện Cấp 1
Tổng 195 1.440.000.220 432.000.180 266d 8h 2.553.692

Chi phí mỗi cấp

Strom — Công nghệ · Cấp 1 … Max

Chống trộm 269.360 · 323.230 · 377.100 · 457.900 · 538.710 · 673.390 · 835.000 · 1.050.490 · 1.319.840 · 1.616.130
Quang điện 269.360 · 323.230 · 377.100 · 457.900 · 538.710 · 673.390 · 835.000 · 1.050.490 · 1.319.840 · 1.616.130
Ắc quy tích điện 538.710 · 646.450 · 754.200 · 915.810 · 1.077.420 · 1.346.780 · 1.670.000 · 2.100.970 · 2.639.680 · 3.232.260
Thu hoạch nhanh 538.710 · 646.450 · 754.200 · 915.810 · 1.077.420 · 1.346.780 · 1.670.000 · 2.100.970 · 2.639.680 · 3.232.260
Đãi vàng 808.070 · 969.680 · 1.131.290 · 1.373.710 · 1.616.130 · 2.020.170 · 2.505.000 · 3.151.460 · 3.959.520 · 4.848.400
Cứu thương nhanh 808.070 · 969.680 · 1.131.290 · 1.373.710 · 1.616.130 · 2.020.170 · 2.505.000 · 3.151.460 · 3.959.520 · 4.848.400
Công nghệ canh tác 1.346.780 · 1.616.130 · 1.885.490 · 2.289.520 · 2.693.550 · 3.366.940 · 4.175.010 · 5.252.430 · 6.599.200 · 8.080.660
Tiều phu 1.885.490 · 2.262.580 · 2.639.680 · 3.205.330 · 3.770.970 · 4.713.720 · 5.845.010 · 7.353.400 · 9.238.890 · 11.312.920
Kho lương thực 1.885.490 · 2.262.580 · 2.639.680 · 3.205.330 · 3.770.970 · 4.713.720 · 5.845.010 · 7.353.400 · 9.238.890 · 11.312.920
Kho tập trung 1.885.490 · 2.262.580 · 2.639.680 · 3.205.330 · 3.770.970 · 4.713.720 · 5.845.010 · 7.353.400 · 9.238.890 · 11.312.920
Làm việc song song I 3.360.870 · 4.369.140 · 6.049.570 · 9.074.360 · 14.451.760
Skillful Craftsman Ⅰ 2.693.550 · 3.232.260 · 3.770.970 · 4.579.040 · 5.387.110 · 6.733.880 · 8.350.010 · 10.504.860 · 13.198.410 · 16.161.310
Chống trộm 4.040.330 · 4.848.400 · 5.656.460 · 6.868.560 · 8.080.660 · 10.100.820 · 12.525.020 · 15.757.280 · 19.797.610 · 24.241.970
Cải tạo nhà ở 4.040.330 · 4.848.400 · 5.656.460 · 6.868.560 · 8.080.660 · 10.100.820 · 12.525.020 · 15.757.280 · 19.797.610 · 24.241.970
Truyền động gió I 4.040.330 · 4.848.400 · 5.656.460 · 6.868.560 · 8.080.660 · 10.100.820 · 12.525.020 · 15.757.280 · 19.797.610 · 24.241.970
Két an toàn 4.040.330 · 4.848.400 · 5.656.460 · 6.868.560 · 8.080.660 · 10.100.820 · 12.525.020 · 15.757.280 · 19.797.610 · 24.241.970
Ắc quy chì 5.387.110 · 6.464.530 · 7.541.950 · 9.158.080 · 10.774.210 · 13.467.760 · 16.700.030 · 21.009.710 · 26.396.810 · 32.322.630
Quang điện 5.387.110 · 6.464.530 · 7.541.950 · 9.158.080 · 10.774.210 · 13.467.760 · 16.700.030 · 21.009.710 · 26.396.810 · 32.322.630
Ắc quy tích điện 5.387.110 · 6.464.530 · 7.541.950 · 9.158.080 · 10.774.210 · 13.467.760 · 16.700.030 · 21.009.710 · 26.396.810 · 32.322.630
Mở rộng bệnh viện 5.387.110 · 6.464.530 · 7.541.950 · 9.158.080 · 10.774.210 · 13.467.760 · 16.700.030 · 21.009.710 · 26.396.810 · 32.322.630

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ nhánh Quản lý HQ tốn bao nhiêu?
Nâng mọi công nghệ trong Quản lý HQ lên cấp cao nhất tốn 1.440.000.220 năng lượng và 432.000.180 máy ly tâm — nhánh này không cần huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
Nghiên cứu Quản lý HQ mất bao lâu?
266d 8h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
Nên nghiên cứu Quản lý HQ theo thứ tự nào?
Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.

Mở máy tính →