Radar — Chi phí nâng cấp từng cấp
Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.
- 35 Cấp
- 2.664.231.010 Gỗ
- 2.664.231.010 Lương thực
- 8.369.020 Thép
- 1.065.960.740 Zents
- 770d 18h Thời gian xây
- 4.170.944 Sức chiến đấu
| Cấp | Gỗ | Lương thực | Thép | Zents | Thời gian xây | Sức chiến đấu | Giới hạn cấp tướng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.130 | 1.130 | — | — | — | 58 | — | Trụ Sở Cấp 3, formation-i Cấp 1 |
| 2 | 1.690 | 1.690 | — | — | 30s | 813 | 2 | Trụ Sở Cấp 2 |
| 3 | 2.540 | 2.540 | — | — | 59s | 1.739 | 3 | Trụ Sở Cấp 3 |
| 4 | 3.810 | 3.810 | — | — | 1m | 2.873 | 4 | Trụ Sở Cấp 4 |
| 5 | 7.620 | 7.620 | — | — | 11m | 4.477 | 5 | Trụ Sở Cấp 5 |
| 6 | 22.850 | 22.850 | — | 9.140 | 20m | 7.686 | 6 | Trụ Sở Cấp 6 |
| 7 | 45.710 | 45.710 | — | 18.300 | 51m | 12.225 | — | Trụ Sở Cấp 7 |
| 8 | 73.130 | 73.130 | — | 29.300 | 1h 7m | 17.967 | 8 | Trụ Sở Cấp 8 |
| 9 | 117.010 | 117.010 | — | 46.800 | 1h 27m | 25.228 | 9 | Trụ Sở Cấp 9 |
| 10 | 140.410 | 140.410 | — | 56.200 | 2h 2m | 33.183 | — | Trụ Sở Cấp 10 |
| 11 | 351.020 | 351.020 | — | 140.000 | 2h 50m | 45.755 | 11 | Trụ Sở Cấp 11 |
| 12 | 596.730 | 596.730 | — | 239.000 | 4h 16m | 62.156 | 12 | Trụ Sở Cấp 12 |
| 13 | 656.400 | 656.400 | — | 263.000 | 8h 6m | 79.358 | — | Trụ Sở Cấp 13 |
| 14 | 918.960 | 918.960 | — | 368.000 | 13h 47m | 99.711 | 14 | Trụ Sở Cấp 14 |
| 15 | 1.286.540 | 1.286.540 | — | 515.000 | 19h 19m | 123.792 | 15 | Trụ Sở Cấp 15 |
| 16 | 2.290.050 | 2.290.050 | — | 916.000 | 1d 3h | 155.917 | 16 | Trụ Sở Cấp 16 |
| 17 | 2.977.060 | 2.977.060 | — | 1.190.000 | 1d 13h | 192.542 | — | Trụ Sở Cấp 17 |
| 18 | 5.209.860 | 5.209.860 | — | 2.080.000 | 2d 1h | 240.985 | 18 | Trụ Sở Cấp 18 |
| 19 | 6.251.830 | 6.251.830 | — | 2.500.000 | 2d 20h | 294.063 | 19 | Trụ Sở Cấp 19 |
| 20 | 11.253.300 | 11.253.300 | — | 4.500.000 | 4d 10h | 365.274 | 20 | Trụ Sở Cấp 20 |
| 21 | 15.754.620 | 15.754.620 | — | 6.300.000 | 6d 5h | 449.532 | 21 | Trụ Sở Cấp 21 |
| 22 | 20.481.010 | 20.481.010 | — | 8.190.000 | 8d 17h | 545.601 | 22 | Trụ Sở Cấp 22 |
| 23 | 25.601.260 | 25.601.260 | — | 10.200.000 | 12d 5h | 652.961 | 23 | Trụ Sở Cấp 23 |
| 24 | 32.001.580 | 32.001.580 | — | 12.800.000 | 15d 21h | 773.052 | 24 | Trụ Sở Cấp 24 |
| 25 | 54.402.680 | 54.402.680 | — | 21.800.000 | 20d 15h | 929.667 | 25 | Trụ Sở Cấp 25 |
| 26 | 76.163.750 | 76.163.750 | — | 30.500.000 | 26d 19h | 1.114.961 | 26 | Trụ Sở Cấp 26 |
| 27 | 99.012.870 | 99.012.870 | — | 39.600.000 | 32d 4h | 1.326.196 | 27 | Trụ Sở Cấp 27 |
| 28 | 138.618.020 | 138.618.020 | — | 55.400.000 | 38d 15h | 1.576.110 | 28 | Trụ Sở Cấp 28 |
| 29 | 194.065.230 | 194.065.230 | — | 77.600.000 | 46d 8h | 1.871.831 | 29 | Trụ Sở Cấp 29 |
| 30 | 271.691.330 | 271.691.330 | — | 109.000.000 | 55d 15h | 2.221.878 | 30 | Trụ Sở Cấp 30 |
| 31 | 236.685.600 | 236.685.600 | 887.940 | 94.700.000 | 68d 11h | 2.548.716 | 31 | Trụ Sở Cấp 31 |
| 32 | 284.022.720 | 284.022.720 | 1.243.120 | 114.000.000 | 82d 4h | 2.906.933 | 32 | Trụ Sở Cấp 32 |
| 33 | 340.827.270 | 340.827.270 | 1.616.050 | 136.000.000 | 98d 14h | 3.299.080 | 33 | Trụ Sở Cấp 33 |
| 34 | 391.951.360 | 391.951.360 | 2.100.870 | 157.000.000 | 113d 9h | 3.719.860 | 34 | Trụ Sở Cấp 34 |
| 35 | 450.744.060 | 450.744.060 | 2.521.040 | 180.000.000 | 130d 9h | 4.170.944 | 35 | Trụ Sở Cấp 35 |
| Tổng | 2.664.231.010 | 2.664.231.010 | 8.369.020 | 1.065.960.740 | 770d 18h | 4.170.944 |
Câu hỏi thường gặp
- Radar tốn tổng cộng bao nhiêu?
- Nâng Radar từ cấp 1 lên 35 tốn 2.664.231.010 Gỗ, 2.664.231.010 Lương thực, 8.369.020 Thép, 1.065.960.740 Zents — cộng thêm 770d 18h thời gian xây, chưa tính thưởng.
Last Z Bộ tính công trình
- Trụ Sở
- Trung Tâm Liên Minh
- Phòng Thí Nghiệm
- Quảng Trường Tập Kết
- Nhà Dân
- Bệnh Viện
- Trang Trại
- Khu Đốn Củi
- Nhà Máy Thép
- Trung Tâm Cấp Cứu
- Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ
- Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích
- Doanh Trại Huấn Luyện Motor
- Đội
- Kho
- Trạm Điện Gió
- Trung Tâm Giao Dịch
- Doanh Trại Du Mục
- Phòng Thí Nghiệm 2
- Nhà Hàng
- Trung Tâm Sản Xuất
- Sân Tập Huấn
- Tiệm Sách
- Trại Lính Dự Bị
- Tường Thành
- Trung Tâm Quân Sự
- Lò Nung
- Biệt Thự
- Tháp Bình Minh
- Sảnh Trật Tự
- Vườn Sương Độc