Tường Thành — Chi phí nâng cấp từng cấp
Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.
- 35 Cấp
- 5.328.443.670 Gỗ
- 5.328.462.020 Lương thực
- 16.738.020 Thép
- 2.131.447.000 Zents
- 1.274d 11h Thời gian xây
- 5.897.249 Sức chiến đấu
| Cấp | Gỗ | Lương thực | Thép | Zents | Thời gian xây | Sức chiến đấu | Giới hạn cấp tướng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | 2.260 | — | — | 3s | 82 | 30100 | Trụ Sở Cấp 1 |
| 2 | — | 3.390 | — | — | 5s | 838 | 30200 | Trụ Sở Cấp 2 |
| 3 | — | 5.080 | — | — | 59s | 1.764 | 30300 | Trụ Sở Cấp 3 |
| 4 | — | 7.620 | — | — | 1m | 2.898 | 30400 | Trụ Sở Cấp 4 |
| 5 | 15.240 | 15.240 | — | — | 11m | 5.167 | 30500 | Trụ Sở Cấp 5 |
| 6 | 45.710 | 45.710 | — | 18.300 | 20m | 9.706 | 30600 | Trụ Sở Cấp 6 |
| 7 | 91.410 | 91.410 | — | 36.600 | 1h 40m | 16.125 | 30700 | Trụ Sở Cấp 7 |
| 8 | 146.260 | 146.260 | — | 58.500 | 2h 30m | 24.243 | 30800 | Trụ Sở Cấp 8 |
| 9 | 234.010 | 234.010 | — | 93.600 | 3h 23m | 34.512 | 30900 | Trụ Sở Cấp 9 |
| 10 | 280.810 | 280.810 | — | 112.000 | 4h 51m | 45.757 | 31000 | Trụ Sở Cấp 10 |
| 11 | 702.030 | 702.030 | — | 281.000 | 6h 41m | 63.545 | 31100 | Trụ Sở Cấp 11 |
| 12 | 1.193.450 | 1.193.450 | — | 477.000 | 9h 2m | 86.734 | 31200 | Trụ Sở Cấp 12 |
| 13 | 1.312.800 | 1.312.800 | — | 525.000 | 15h 23m | 111.056 | 31300 | Trụ Sở Cấp 13 |
| 14 | 1.837.920 | 1.837.920 | — | 735.000 | 1d | 139.835 | 31400 | Trụ Sở Cấp 14 |
| 15 | 2.573.090 | 2.573.090 | — | 1.030.000 | 1d 9h | 173.891 | 31500 | Trụ Sở Cấp 15 |
| 16 | 4.580.100 | 4.580.100 | — | 1.830.000 | 1d 23h | 219.317 | 32000 | Trụ Sở Cấp 16 |
| 17 | 5.954.130 | 5.954.130 | — | 2.380.000 | 2d 17h | 271.113 | 33000 | Trụ Sở Cấp 17 |
| 18 | 10.419.720 | 10.419.720 | — | 4.170.000 | 3d 12h | 339.643 | 34000 | Trụ Sở Cấp 18 |
| 19 | 12.503.670 | 12.503.670 | — | 5.000.000 | 4d 20h | 414.706 | 35000 | Trụ Sở Cấp 19 |
| 20 | 22.506.600 | 22.506.600 | — | 9.000.000 | 7d 11h | 515.414 | 36000 | Trụ Sở Cấp 20 |
| 21 | 31.509.240 | 31.509.240 | — | 12.600.000 | 10d 9h | 634.574 | 37000 | Trụ Sở Cấp 21 |
| 22 | 40.962.020 | 40.962.020 | — | 16.400.000 | 14d 12h | 770.458 | 38000 | Trụ Sở Cấp 22 |
| 23 | 51.202.520 | 51.202.520 | — | 20.500.000 | 20d 7h | 922.381 | 39000 | Trụ Sở Cấp 23 |
| 24 | 64.003.150 | 64.003.150 | — | 25.600.000 | 26d 8h | 1.092.215 | 40000 | Trụ Sở Cấp 24 |
| 25 | 108.805.360 | 108.805.360 | — | 43.500.000 | 34d 5h | 1.313.639 | 41000 | Trụ Sở Cấp 25 |
| 26 | 152.327.500 | 152.327.500 | — | 60.900.000 | 44d 10h | 1.575.631 | 42000 | Trụ Sở Cấp 26 |
| 27 | 198.025.750 | 198.025.750 | — | 79.200.000 | 53d 6h | 1.874.362 | 43000 | Trụ Sở Cấp 27 |
| 28 | 277.236.050 | 277.236.050 | — | 111.000.000 | 63d 21h | 2.227.874 | 44000 | Trụ Sở Cấp 28 |
| 29 | 388.130.470 | 388.130.470 | — | 155.000.000 | 76d 15h | 2.646.020 | 45000 | Trụ Sở Cấp 29 |
| 30 | 543.382.660 | 543.382.660 | — | 217.000.000 | 91d 23h | 3.140.777 | 46000 | Trụ Sở Cấp 30 |
| 31 | 473.371.200 | 473.371.200 | 1.775.880 | 189.000.000 | 112d 23h | 3.602.875 | 46000 | Trụ Sở Cấp 31 |
| 32 | 568.045.440 | 568.045.440 | 2.486.230 | 227.000.000 | 135d 14h | 4.109.192 | 46000 | Trụ Sở Cấp 32 |
| 33 | 681.654.530 | 681.654.530 | 3.232.100 | 273.000.000 | 162d 16h | 4.664.025 | 46000 | Trụ Sở Cấp 33 |
| 34 | 783.902.710 | 783.902.710 | 4.201.730 | 314.000.000 | 187d 2h | 5.259.098 | 46000 | Trụ Sở Cấp 34 |
| 35 | 901.488.120 | 901.488.120 | 5.042.080 | 361.000.000 | 215d 4h | 5.897.249 | 46000 | Trụ Sở Cấp 35 |
| Tổng | 5.328.443.670 | 5.328.462.020 | 16.738.020 | 2.131.447.000 | 1.274d 11h | 5.897.249 |
Câu hỏi thường gặp
- Tường Thành tốn tổng cộng bao nhiêu?
- Nâng Tường Thành từ cấp 1 lên 35 tốn 5.328.443.670 Gỗ, 5.328.462.020 Lương thực, 16.738.020 Thép, 2.131.447.000 Zents — cộng thêm 1.274d 11h thời gian xây, chưa tính thưởng.
Last Z Bộ tính công trình
- Trụ Sở
- Trung Tâm Liên Minh
- Phòng Thí Nghiệm
- Quảng Trường Tập Kết
- Nhà Dân
- Bệnh Viện
- Trang Trại
- Khu Đốn Củi
- Nhà Máy Thép
- Trung Tâm Cấp Cứu
- Radar
- Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ
- Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích
- Doanh Trại Huấn Luyện Motor
- Đội
- Kho
- Trạm Điện Gió
- Trung Tâm Giao Dịch
- Doanh Trại Du Mục
- Phòng Thí Nghiệm 2
- Nhà Hàng
- Trung Tâm Sản Xuất
- Sân Tập Huấn
- Tiệm Sách
- Trại Lính Dự Bị
- Trung Tâm Quân Sự
- Lò Nung
- Biệt Thự
- Tháp Bình Minh
- Sảnh Trật Tự
- Vườn Sương Độc