Trung Tâm Cấp Cứu — Chi phí nâng cấp từng cấp
Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.
- 35 Cấp
- 4.995.433.110 Gỗ
- 4.995.433.110 Lương thực
- 12.553.520 Thép
- 1.596.565.400 Zents
- 1.156d 5h Thời gian xây
- 5.565.718 Sức chiến đấu
| Cấp | Gỗ | Lương thực | Thép | Zents | Thời gian xây | Sức chiến đấu | Giới hạn cấp tướng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.120 | 2.120 | — | — | 3s | — | 1 | — |
| 2 | 3.170 | 3.170 | — | — | 12m | 1.035 | 2 | Trụ Sở Cấp 2 |
| 3 | 4.760 | 4.760 | — | — | 23m | 2.303 | 3 | Trụ Sở Cấp 3 |
| 4 | 7.140 | 7.140 | — | — | 44m | 3.856 | 4 | Trụ Sở Cấp 4 |
| 5 | 14.280 | 14.280 | — | — | 53m | 6.052 | 5 | Trụ Sở Cấp 5 |
| 6 | 42.850 | 42.850 | — | 13.700 | 1h 4m | 10.334 | 6 | Trụ Sở Cấp 6 |
| 7 | 85.700 | 85.700 | — | 27.400 | 1h 17m | 16.390 | 7 | Trụ Sở Cấp 7 |
| 8 | 137.120 | 137.120 | — | 43.900 | 1h 40m | 24.052 | 8 | Trụ Sở Cấp 8 |
| 9 | 219.390 | 219.390 | — | 70.200 | 2h 10m | 33.743 | 9 | Trụ Sở Cấp 9 |
| 10 | 263.260 | 263.260 | — | 84.200 | 3h 3m | 44.358 | 10 | Trụ Sở Cấp 10 |
| 11 | 658.160 | 658.160 | — | 211.000 | 4h 16m | 61.147 | 11 | Trụ Sở Cấp 11 |
| 12 | 1.118.860 | 1.118.860 | — | 358.000 | 6h 24m | 83.033 | 12 | Trụ Sở Cấp 12 |
| 13 | 1.230.750 | 1.230.750 | — | 394.000 | 12h 10m | 105.988 | 13 | Trụ Sở Cấp 13 |
| 14 | 1.723.050 | 1.723.050 | — | 551.000 | 20h 41m | 133.146 | 14 | Trụ Sở Cấp 14 |
| 15 | 2.412.270 | 2.412.270 | — | 772.000 | 1d 4h | 165.283 | 15 | Trụ Sở Cấp 15 |
| 16 | 4.293.840 | 4.293.840 | — | 1.370.000 | 1d 16h | 208.145 | 16 | Trụ Sở Cấp 16 |
| 17 | 5.581.990 | 5.581.990 | — | 1.790.000 | 2d 8h | 257.041 | 17 | Trụ Sở Cấp 17 |
| 18 | 9.768.490 | 9.768.490 | — | 3.130.000 | 3d 1h | 321.719 | 18 | Trụ Sở Cấp 18 |
| 19 | 11.722.190 | 11.722.190 | — | 3.750.000 | 4d 7h | 392.559 | 19 | Trụ Sở Cấp 19 |
| 20 | 21.099.940 | 21.099.940 | — | 6.750.000 | 6d 16h | 487.601 | 20 | Trụ Sở Cấp 20 |
| 21 | 29.539.920 | 29.539.920 | — | 9.450.000 | 9d 8h | 600.056 | 21 | Trụ Sở Cấp 21 |
| 22 | 38.401.890 | 38.401.890 | — | 12.300.000 | 13d 2h | 728.291 | 22 | Trụ Sở Cấp 22 |
| 23 | 48.002.360 | 48.002.360 | — | 15.400.000 | 18d 7h | 871.687 | 23 | Trụ Sở Cấp 23 |
| 24 | 60.002.950 | 60.002.950 | — | 19.200.000 | 23d 19h | 1.031.964 | 24 | Trụ Sở Cấp 24 |
| 25 | 102.005.020 | 102.005.020 | — | 32.600.000 | 30d 22h | 1.240.913 | 25 | Trụ Sở Cấp 25 |
| 26 | 142.807.030 | 142.807.030 | — | 45.700.000 | 40d 5h | 1.488.179 | 26 | Trụ Sở Cấp 26 |
| 27 | 185.649.140 | 185.649.140 | — | 59.400.000 | 48d 7h | 1.770.101 | 27 | Trụ Sở Cấp 27 |
| 28 | 259.908.800 | 259.908.800 | — | 83.200.000 | 57d 22h | 2.103.693 | 28 | Trụ Sở Cấp 28 |
| 29 | 363.872.310 | 363.872.310 | — | 116.000.000 | 69d 13h | 2.498.233 | 29 | Trụ Sở Cấp 29 |
| 30 | 509.421.240 | 509.421.240 | — | 163.000.000 | 83d 10h | 2.965.240 | 30 | Trụ Sở Cấp 30 |
| 31 | 443.785.500 | 443.785.500 | 1.331.910 | 142.000.000 | 102d 17h | 3.401.383 | 31 | Trụ Sở Cấp 31 |
| 32 | 532.542.600 | 532.542.600 | 1.864.670 | 170.000.000 | 123d 6h | 3.879.083 | 32 | Trụ Sở Cấp 32 |
| 33 | 639.051.120 | 639.051.120 | 2.424.080 | 204.000.000 | 147d 21h | 4.402.407 | 33 | Trụ Sở Cấp 33 |
| 34 | 734.908.790 | 734.908.790 | 3.151.300 | 235.000.000 | 170d 2h | 4.963.765 | 34 | Trụ Sở Cấp 34 |
| 35 | 845.145.110 | 845.145.110 | 3.781.560 | 270.000.000 | 195d 14h | 5.565.718 | 35 | Trụ Sở Cấp 35 |
| Tổng | 4.995.433.110 | 4.995.433.110 | 12.553.520 | 1.596.565.400 | 1.156d 5h | 5.565.718 |
Câu hỏi thường gặp
- Trung Tâm Cấp Cứu tốn tổng cộng bao nhiêu?
- Nâng Trung Tâm Cấp Cứu từ cấp 1 lên 35 tốn 4.995.433.110 Gỗ, 4.995.433.110 Lương thực, 12.553.520 Thép, 1.596.565.400 Zents — cộng thêm 1.156d 5h thời gian xây, chưa tính thưởng.
Last Z Bộ tính công trình
- Trụ Sở
- Trung Tâm Liên Minh
- Phòng Thí Nghiệm
- Quảng Trường Tập Kết
- Nhà Dân
- Bệnh Viện
- Trang Trại
- Khu Đốn Củi
- Nhà Máy Thép
- Radar
- Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ
- Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích
- Doanh Trại Huấn Luyện Motor
- Đội
- Kho
- Trạm Điện Gió
- Trung Tâm Giao Dịch
- Doanh Trại Du Mục
- Phòng Thí Nghiệm 2
- Nhà Hàng
- Trung Tâm Sản Xuất
- Sân Tập Huấn
- Tiệm Sách
- Trại Lính Dự Bị
- Tường Thành
- Trung Tâm Quân Sự
- Lò Nung
- Biệt Thự
- Tháp Bình Minh
- Sảnh Trật Tự
- Vườn Sương Độc