Quân tinh nhuệ — Toàn bộ số liệu
Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.
- 21 nút
- 115 Cấp
- 260.000.120 Strom
- 192.000.070 Zent
- 171d 18h Thời gian nghiên cứu
- 1.075.984 Sức chiến đấu
Mở khóa: Phòng Thí Nghiệm Cấp 8
| Công nghệ | Cấp | Strom | Zent | Thời gian nghiên cứu | Sức chiến đấu | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai hỏa | 3 | 2.120.730 | 1.566.070 | 1d 9h | 18.014 | — |
| Nâng cấp giáp | 3 | 2.120.730 | 1.566.070 | 1d 9h | 18.014 | — |
| Lắp ráp nhanh | 3 | 4.241.440 | 3.132.140 | 2d 19h | 24.609 | Khai hỏa Cấp 1 |
| Lắp ráp vũ khí | 3 | 4.241.440 | 3.132.140 | 2d 19h | 24.609 | Khai hỏa Cấp 1, Nâng cấp giáp Cấp 1 |
| Huấn luyện bắn bia | 3 | 4.241.440 | 3.132.140 | 2d 19h | 24.609 | Nâng cấp giáp Cấp 1 |
| Huấn luyện thực địa | 5 | 6.362.160 | 4.698.210 | 4d 4h | 38.731 | Lắp ráp nhanh Cấp 1, Lắp ráp vũ khí Cấp 1 |
| Lớp phủ ngụy trang | 5 | 6.362.160 | 4.698.210 | 4d 4h | 38.731 | Lắp ráp vũ khí Cấp 1, Huấn luyện bắn bia Cấp 1 |
| Tăng cường cơ động | 10 | 10.603.590 | 7.830.340 | 7d | 70.896 | Huấn luyện thực địa Cấp 1 |
| Cận chiến | 10 | 10.603.590 | 7.830.340 | 7d | 70.896 | Huấn luyện thực địa Cấp 1, Lớp phủ ngụy trang Cấp 1 |
| Nâng cấp vũ khí | 10 | 10.603.590 | 7.830.340 | 7d | 70.896 | Lớp phủ ngụy trang Cấp 1 |
| Giáp bền hơn | 10 | 14.845.030 | 10.962.490 | 9d 19h | 82.485 | Tăng cường cơ động Cấp 1 |
| Nâng cấp khiên | 10 | 14.845.030 | 10.962.490 | 9d 19h | 82.485 | Cận chiến Cấp 1 |
| Che chắn chiến thuật | 10 | 14.845.030 | 10.962.490 | 9d 19h | 82.485 | Nâng cấp vũ khí Cấp 1 |
| Đội phá dỡ | 1 | 1.272.430 | 939.640 | 20h 10m | 8.014 | Giáp bền hơn Cấp 10, Nâng cấp khiên Cấp 10, Che chắn chiến thuật Cấp 10 |
| Lắp ráp nhanh | 3 | 8.482.870 | 6.264.280 | 5d 14h | 33.618 | Đội phá dỡ Cấp 1 |
| Lắp ráp vũ khí | 3 | 8.482.870 | 6.264.280 | 5d 14h | 33.618 | Đội phá dỡ Cấp 1 |
| Huấn luyện bắn bia | 3 | 8.482.870 | 6.264.280 | 5d 14h | 33.618 | Đội phá dỡ Cấp 1 |
| Tác chiến hiệp đồng | 5 | 31.810.780 | 23.491.030 | 21d | 79.914 | Lắp ráp nhanh Cấp 1, Lắp ráp vũ khí Cấp 1 |
| Phòng thủ cơ động | 5 | 31.810.780 | 23.491.030 | 21d | 79.914 | Lắp ráp vũ khí Cấp 1, Huấn luyện bắn bia Cấp 1 |
| Chính sách chiến đấu | 5 | 31.810.780 | 23.491.030 | 21d | 79.914 | Tác chiến hiệp đồng Cấp 1 |
| Đánh chặn | 5 | 31.810.780 | 23.491.030 | 21d | 79.914 | Phòng thủ cơ động Cấp 1 |
| Tổng | 115 | 260.000.120 | 192.000.070 | 171d 18h | 1.075.984 |
Chi phí mỗi cấp
Strom — Công nghệ · Cấp 1 … Max
| Khai hỏa | 372.060 · 632.500 · 1.116.170 |
|---|---|
| Nâng cấp giáp | 372.060 · 632.500 · 1.116.170 |
| Lắp ráp nhanh | 744.110 · 1.264.990 · 2.232.340 |
| Lắp ráp vũ khí | 744.110 · 1.264.990 · 2.232.340 |
| Huấn luyện bắn bia | 744.110 · 1.264.990 · 2.232.340 |
| Huấn luyện thực địa | 573.170 · 745.120 · 1.031.700 · 1.547.550 · 2.464.620 |
| Lớp phủ ngụy trang | 573.170 · 745.120 · 1.031.700 · 1.547.550 · 2.464.620 |
| Tăng cường cơ động | 382.800 · 459.360 · 535.920 · 650.760 · 765.600 · 957.000 · 1.186.680 · 1.492.930 · 1.875.730 · 2.296.810 |
| Cận chiến | 382.800 · 459.360 · 535.920 · 650.760 · 765.600 · 957.000 · 1.186.680 · 1.492.930 · 1.875.730 · 2.296.810 |
| Nâng cấp vũ khí | 382.800 · 459.360 · 535.920 · 650.760 · 765.600 · 957.000 · 1.186.680 · 1.492.930 · 1.875.730 · 2.296.810 |
| Giáp bền hơn | 535.920 · 643.110 · 750.290 · 911.070 · 1.071.840 · 1.339.800 · 1.661.360 · 2.090.090 · 2.626.020 · 3.215.530 |
| Nâng cấp khiên | 535.920 · 643.110 · 750.290 · 911.070 · 1.071.840 · 1.339.800 · 1.661.360 · 2.090.090 · 2.626.020 · 3.215.530 |
| Che chắn chiến thuật | 535.920 · 643.110 · 750.290 · 911.070 · 1.071.840 · 1.339.800 · 1.661.360 · 2.090.090 · 2.626.020 · 3.215.530 |
| Đội phá dỡ | 1.272.430 |
| Lắp ráp nhanh | 1.488.220 · 2.529.980 · 4.464.670 |
| Lắp ráp vũ khí | 1.488.220 · 2.529.980 · 4.464.670 |
| Huấn luyện bắn bia | 1.488.220 · 2.529.980 · 4.464.670 |
| Tác chiến hiệp đồng | 2.865.840 · 3.725.590 · 5.158.500 · 7.737.760 · 12.323.090 |
| Phòng thủ cơ động | 2.865.840 · 3.725.590 · 5.158.500 · 7.737.760 · 12.323.090 |
| Chính sách chiến đấu | 2.865.840 · 3.725.590 · 5.158.500 · 7.737.760 · 12.323.090 |
| Đánh chặn | 2.865.840 · 3.725.590 · 5.158.500 · 7.737.760 · 12.323.090 |
Câu hỏi thường gặp
- Toàn bộ nhánh Quân tinh nhuệ tốn bao nhiêu?
- Nâng mọi công nghệ trong Quân tinh nhuệ lên cấp cao nhất tốn 260.000.120 năng lượng và 192.000.070 máy ly tâm — nhánh này không cần huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
- Nghiên cứu Quân tinh nhuệ mất bao lâu?
- 171d 18h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
- Nên nghiên cứu Quân tinh nhuệ theo thứ tự nào?
- Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.