Mở Rộng Quân Đội — Toàn bộ số liệu

Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.

Mở khóa: Phòng Thí Nghiệm Cấp 33 · Tăng trưởng nhanh 50% · từ Mùa 2, Ngày 50

← Mở máy tính

Công nghệ Cấp Strom Zent Thời gian nghiên cứu Sức chiến đấu Yêu cầu
Mở Rộng Quân 10 113.300.000 101.470.000 65d 13h 97.332 —
Kỹ Xảo Lái Xe 10 181.600.000 163.440.000 105d 2h 120.572 Mở Rộng Quân Cấp 1
Kỹ Xảo Đối Kháng 10 181.600.000 163.440.000 105d 2h 120.572 Mở Rộng Quân Cấp 1
Kỹ Xảo Xạ Kích 10 181.600.000 163.440.000 105d 2h 120.572 Mở Rộng Quân Cấp 1
Mở Rộng Trại Motor 10 228.500.000 205.650.000 132d 5h 133.653 Kỹ Xảo Lái Xe Cấp 1
Mở Rộng Trại Đột Kích 10 228.500.000 205.650.000 132d 5h 133.653 Kỹ Xảo Đối Kháng Cấp 1
Mở Rộng Trại Xạ Thủ 10 228.500.000 205.650.000 132d 5h 133.653 Kỹ Xảo Xạ Kích Cấp 1
Mở Rộng Quân 10 454.100.000 408.690.000 262d 18h 182.119 Mở Rộng Trại Motor Cấp 1, Mở Rộng Trại Đột Kích Cấp 1, Mở Rộng Trại Xạ Thủ Cấp 1
Cải Tiến Motor 10 340.300.000 306.270.000 196d 22h 159.957 Mở Rộng Quân Cấp 1
Cải Tiến Khiên 10 340.300.000 306.270.000 196d 22h 159.957 Mở Rộng Quân Cấp 1
Cải Tiến Đồ Bảo Hộ 10 340.300.000 306.270.000 196d 22h 159.957 Mở Rộng Quân Cấp 1
Huấn Luyện Khẩn Cấp Motor 10 409.000.000 368.100.000 236d 16h 173.735 Cải Tiến Motor Cấp 1
Huấn Luyện Khẩn Cấp Đột Kích 10 409.000.000 368.100.000 236d 16h 173.735 Cải Tiến Khiên Cấp 1
Huấn Luyện Khẩn Cấp Xạ Thủ 10 409.000.000 368.100.000 236d 16h 173.735 Cải Tiến Đồ Bảo Hộ Cấp 1
Mở Rộng Quân 10 680.800.000 612.720.000 393d 23h 218.528 Huấn Luyện Khẩn Cấp Motor Cấp 1, Huấn Luyện Khẩn Cấp Đột Kích Cấp 1, Huấn Luyện Khẩn Cấp Xạ Thủ Cấp 1
Tối Ưu Huấn Luyện Motor 10 568.100.000 511.290.000 328d 18h 201.419 Mở Rộng Quân Cấp 1
Tối Ưu Huấn Luyện Đột Kích 10 568.100.000 511.290.000 328d 18h 201.419 Mở Rộng Quân Cấp 1
Tối Ưu Huấn Luyện Xạ Thủ 10 568.100.000 511.290.000 328d 18h 201.419 Mở Rộng Quân Cấp 1
Mở Rộng Quân 20 1.411.200.000 1.270.080.000 816d 16h 426.985 Tối Ưu Huấn Luyện Motor Cấp 1, Tối Ưu Huấn Luyện Đột Kích Cấp 1, Tối Ưu Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 1
Huấn Luyện Khẩn Cấp Motor 10 908.400.000 817.560.000 525d 16h 248.804 Mở Rộng Quân Cấp 1
Huấn Luyện Khẩn Cấp Đột Kích 10 908.400.000 817.560.000 525d 16h 248.804 Mở Rộng Quân Cấp 1
Huấn Luyện Khẩn Cấp Xạ Thủ 10 908.400.000 817.560.000 525d 16h 248.804 Mở Rộng Quân Cấp 1
Mở Rộng Trại Motor 20 1.889.400.000 1.700.460.000 1.093d 9h 486.818 Huấn Luyện Khẩn Cấp Motor Cấp 1
Mở Rộng Trại Đột Kích 20 1.889.400.000 1.700.460.000 1.093d 9h 486.818 Huấn Luyện Khẩn Cấp Đột Kích Cấp 1
Mở Rộng Trại Xạ Thủ 20 1.889.400.000 1.700.460.000 1.093d 9h 486.818 Huấn Luyện Khẩn Cấp Xạ Thủ Cấp 1
Mở Rộng Quân 20 2.827.200.000 2.544.480.000 1.636d 2h 583.668 Mở Rộng Trại Motor Cấp 1, Mở Rộng Trại Đột Kích Cấp 1, Mở Rộng Trại Xạ Thủ Cấp 1
Tổng 310 19.062.500.000 17.155.750.000 11.031d 12h 6.083.506

Chi phí mỗi cấp

Strom — Công nghệ · Cấp 1 … Max

Mở Rộng Quân 5.000.000 · 6.000.000 · 7.100.000 · 8.400.000 · 9.800.000 · 11.400.000 · 13.100.000 · 15.100.000 · 17.400.000 · 20.000.000
Kỹ Xảo Lái Xe 8.000.000 · 9.600.000 · 11.400.000 · 13.500.000 · 15.800.000 · 18.300.000 · 21.000.000 · 24.200.000 · 27.800.000 · 32.000.000
Kỹ Xảo Đối Kháng 8.000.000 · 9.600.000 · 11.400.000 · 13.500.000 · 15.800.000 · 18.300.000 · 21.000.000 · 24.200.000 · 27.800.000 · 32.000.000
Kỹ Xảo Xạ Kích 8.000.000 · 9.600.000 · 11.400.000 · 13.500.000 · 15.800.000 · 18.300.000 · 21.000.000 · 24.200.000 · 27.800.000 · 32.000.000
Mở Rộng Trại Motor 10.000.000 · 12.000.000 · 14.300.000 · 16.900.000 · 19.800.000 · 23.000.000 · 26.500.000 · 30.500.000 · 35.100.000 · 40.400.000
Mở Rộng Trại Đột Kích 10.000.000 · 12.000.000 · 14.300.000 · 16.900.000 · 19.800.000 · 23.000.000 · 26.500.000 · 30.500.000 · 35.100.000 · 40.400.000
Mở Rộng Trại Xạ Thủ 10.000.000 · 12.000.000 · 14.300.000 · 16.900.000 · 19.800.000 · 23.000.000 · 26.500.000 · 30.500.000 · 35.100.000 · 40.400.000
Mở Rộng Quân 20.000.000 · 24.000.000 · 28.600.000 · 33.700.000 · 39.400.000 · 45.700.000 · 52.600.000 · 60.500.000 · 69.600.000 · 80.000.000
Cải Tiến Motor 15.000.000 · 18.000.000 · 21.400.000 · 25.300.000 · 29.600.000 · 34.300.000 · 39.400.000 · 45.300.000 · 52.100.000 · 59.900.000
Cải Tiến Khiên 15.000.000 · 18.000.000 · 21.400.000 · 25.300.000 · 29.600.000 · 34.300.000 · 39.400.000 · 45.300.000 · 52.100.000 · 59.900.000
Cải Tiến Đồ Bảo Hộ 15.000.000 · 18.000.000 · 21.400.000 · 25.300.000 · 29.600.000 · 34.300.000 · 39.400.000 · 45.300.000 · 52.100.000 · 59.900.000
Huấn Luyện Khẩn Cấp Motor 18.000.000 · 21.600.000 · 25.700.000 · 30.300.000 · 35.500.000 · 41.200.000 · 47.400.000 · 54.500.000 · 62.700.000 · 72.100.000
Huấn Luyện Khẩn Cấp Đột Kích 18.000.000 · 21.600.000 · 25.700.000 · 30.300.000 · 35.500.000 · 41.200.000 · 47.400.000 · 54.500.000 · 62.700.000 · 72.100.000
Huấn Luyện Khẩn Cấp Xạ Thủ 18.000.000 · 21.600.000 · 25.700.000 · 30.300.000 · 35.500.000 · 41.200.000 · 47.400.000 · 54.500.000 · 62.700.000 · 72.100.000
Mở Rộng Quân 30.000.000 · 36.000.000 · 42.800.000 · 50.500.000 · 59.100.000 · 68.600.000 · 78.900.000 · 90.700.000 · 104.300.000 · 119.900.000
Tối Ưu Huấn Luyện Motor 25.000.000 · 30.000.000 · 35.700.000 · 42.100.000 · 49.300.000 · 57.200.000 · 65.800.000 · 75.700.000 · 87.100.000 · 100.200.000
Tối Ưu Huấn Luyện Đột Kích 25.000.000 · 30.000.000 · 35.700.000 · 42.100.000 · 49.300.000 · 57.200.000 · 65.800.000 · 75.700.000 · 87.100.000 · 100.200.000
Tối Ưu Huấn Luyện Xạ Thủ 25.000.000 · 30.000.000 · 35.700.000 · 42.100.000 · 49.300.000 · 57.200.000 · 65.800.000 · 75.700.000 · 87.100.000 · 100.200.000
Mở Rộng Quân 15.000.000 · 17.300.000 · 19.900.000 · 22.900.000 · 26.300.000 · 30.200.000 · 34.700.000 · 39.900.000 · 45.900.000 · 52.800.000 · 60.200.000 · 68.600.000 · 78.200.000 · 88.400.000 · 99.900.000 · 112.900.000 · 126.400.000 · 141.600.000 · 157.200.000 · 172.900.000
Huấn Luyện Khẩn Cấp Motor 40.000.000 · 48.000.000 · 57.100.000 · 67.400.000 · 78.900.000 · 91.500.000 · 105.200.000 · 121.000.000 · 139.200.000 · 160.100.000
Huấn Luyện Khẩn Cấp Đột Kích 40.000.000 · 48.000.000 · 57.100.000 · 67.400.000 · 78.900.000 · 91.500.000 · 105.200.000 · 121.000.000 · 139.200.000 · 160.100.000
Huấn Luyện Khẩn Cấp Xạ Thủ 40.000.000 · 48.000.000 · 57.100.000 · 67.400.000 · 78.900.000 · 91.500.000 · 105.200.000 · 121.000.000 · 139.200.000 · 160.100.000
Mở Rộng Trại Motor 20.000.000 · 23.000.000 · 26.500.000 · 30.500.000 · 35.100.000 · 40.400.000 · 46.500.000 · 53.500.000 · 61.500.000 · 70.700.000 · 80.600.000 · 91.900.000 · 104.800.000 · 118.400.000 · 133.800.000 · 151.200.000 · 169.300.000 · 189.600.000 · 210.500.000 · 231.600.000
Mở Rộng Trại Đột Kích 20.000.000 · 23.000.000 · 26.500.000 · 30.500.000 · 35.100.000 · 40.400.000 · 46.500.000 · 53.500.000 · 61.500.000 · 70.700.000 · 80.600.000 · 91.900.000 · 104.800.000 · 118.400.000 · 133.800.000 · 151.200.000 · 169.300.000 · 189.600.000 · 210.500.000 · 231.600.000
Mở Rộng Trại Xạ Thủ 20.000.000 · 23.000.000 · 26.500.000 · 30.500.000 · 35.100.000 · 40.400.000 · 46.500.000 · 53.500.000 · 61.500.000 · 70.700.000 · 80.600.000 · 91.900.000 · 104.800.000 · 118.400.000 · 133.800.000 · 151.200.000 · 169.300.000 · 189.600.000 · 210.500.000 · 231.600.000
Mở Rộng Quân 30.000.000 · 34.500.000 · 39.700.000 · 45.700.000 · 52.600.000 · 60.500.000 · 69.600.000 · 80.000.000 · 92.000.000 · 105.800.000 · 120.600.000 · 137.500.000 · 156.800.000 · 177.200.000 · 200.200.000 · 226.200.000 · 253.300.000 · 283.700.000 · 314.900.000 · 346.400.000

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ nhánh Mở Rộng Quân Đội tốn bao nhiêu?
Nâng mọi công nghệ trong Mở Rộng Quân Đội lên cấp cao nhất tốn 19.062.500.000 năng lượng và 17.155.750.000 máy ly tâm — nhánh này không cần huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
Nghiên cứu Mở Rộng Quân Đội mất bao lâu?
11.031d 12h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
Nên nghiên cứu Mở Rộng Quân Đội theo thứ tự nào?
Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.

Mở máy tính →