Huấn luyện chuyên biệt đơn vị — Toàn bộ số liệu
Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.
- 22 nút
- 246 Cấp
- 1.500.300 Huy hiệu
- 3.000.000.290 Strom
- 2.400.000.430 Zent
- 2.260d 3h Thời gian nghiên cứu
- 5.138.798 Sức chiến đấu
| Công nghệ | Cấp | Huy hiệu | Strom | Zent | Thời gian nghiên cứu | Sức chiến đấu | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khích lệ tinh thần | 10 | 21.980 | 43.956.050 | 35.164.860 | 33d 2h | 137.222 | — |
| Nâng cấp giáp | 10 | 21.980 | 43.956.050 | 35.164.860 | 33d 2h | 137.222 | — |
| Sản xuất nhanh | 10 | 27.480 | 54.945.070 | 43.956.050 | 41d 9h | 151.716 | Khích lệ tinh thần Cấp 10, Nâng cấp giáp Cấp 10 |
| Tăng cơ động | 10 | 36.650 | 73.260.090 | 58.608.090 | 55d 4h | 172.685 | Sản xuất nhanh Cấp 10 |
| Cận chiến | 10 | 36.650 | 73.260.090 | 58.608.090 | 55d 4h | 172.685 | Sản xuất nhanh Cấp 10 |
| Nâng cấp vũ khí | 10 | 36.650 | 73.260.090 | 58.608.090 | 55d 4h | 172.685 | Sản xuất nhanh Cấp 10 |
| Giáp mạnh hơn | 10 | 36.650 | 73.260.090 | 58.608.090 | 55d 4h | 172.685 | Tăng cơ động Cấp 10 |
| Nâng cấp khiên | 10 | 36.650 | 73.260.090 | 58.608.090 | 55d 4h | 172.685 | Cận chiến Cấp 10 |
| Phủ ngụy trang | 10 | 36.650 | 73.260.090 | 58.608.090 | 55d 4h | 172.685 | Nâng cấp vũ khí Cấp 10 |
| Động lực đẩy | 10 | 40.310 | 80.586.090 | 64.468.880 | 60d 17h | 180.253 | Giáp mạnh hơn Cấp 10, Nâng cấp khiên Cấp 10 |
| Sản xuất nhanh | 10 | 40.310 | 80.586.090 | 64.468.880 | 60d 17h | 180.253 | Nâng cấp khiên Cấp 10, Phủ ngụy trang Cấp 10 |
| Khích lệ tinh thần | 10 | 58.620 | 117.216.120 | 93.772.910 | 88d 7h | 213.360 | Động lực đẩy Cấp 10 |
| Nâng cấp giáp | 10 | 58.620 | 117.216.120 | 93.772.910 | 88d 7h | 213.360 | Sản xuất nhanh Cấp 10 |
| Đội phá dỡ | 5 | 32.970 | 65.934.080 | 52.747.260 | 49d 16h | 113.231 | Khích lệ tinh thần Cấp 10, Nâng cấp giáp Cấp 10 |
| Tăng cơ động | 15 | 117.230 | 234.432.250 | 187.545.800 | 176d 14h | 360.791 | Đội phá dỡ Cấp 5 |
| Cận chiến | 15 | 117.230 | 234.432.250 | 187.545.800 | 176d 14h | 360.791 | Đội phá dỡ Cấp 5 |
| Nâng cấp vũ khí | 15 | 117.230 | 234.432.250 | 187.545.800 | 176d 14h | 360.791 | Đội phá dỡ Cấp 5 |
| Giáp mạnh hơn | 15 | 117.230 | 234.432.250 | 187.545.800 | 176d 14h | 360.791 | Tăng cơ động Cấp 15 |
| Nâng cấp khiên | 15 | 117.230 | 234.432.250 | 187.545.800 | 176d 14h | 360.791 | Cận chiến Cấp 15 |
| Phủ ngụy trang | 15 | 117.230 | 234.432.250 | 187.545.800 | 176d 14h | 360.791 | Nâng cấp vũ khí Cấp 15 |
| Nạp lại khiên | 20 | 219.800 | 439.560.470 | 351.648.390 | 331d 3h | 550.494 | Giáp mạnh hơn Cấp 15, Nâng cấp khiên Cấp 15, Phủ ngụy trang Cấp 15 |
| Huấn luyện chuyên biệt đơn vị | 1 | 54.950 | 109.890.110 | 87.912.090 | 82d 18h | 60.831 | Nạp lại khiên Cấp 20 |
| Tổng | 246 | 1.500.300 | 3.000.000.290 | 2.400.000.430 | 2.260d 3h | 5.138.798 |
Chi phí mỗi cấp
Huy hiệu — Công nghệ · Cấp 1 … Max
| Khích lệ tinh thần | 790 · 950 · 1.110 · 1.350 · 1.590 · 1.980 · 2.460 · 3.100 · 3.890 · 4.760 |
|---|---|
| Nâng cấp giáp | 790 · 950 · 1.110 · 1.350 · 1.590 · 1.980 · 2.460 · 3.100 · 3.890 · 4.760 |
| Sản xuất nhanh | 990 · 1.190 · 1.390 · 1.690 · 1.980 · 2.480 · 3.080 · 3.870 · 4.860 · 5.950 |
| Tăng cơ động | 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940 |
| Cận chiến | 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940 |
| Nâng cấp vũ khí | 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940 |
| Giáp mạnh hơn | 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940 |
| Nâng cấp khiên | 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940 |
| Phủ ngụy trang | 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940 |
| Động lực đẩy | 1.460 · 1.750 · 2.040 · 2.470 · 2.910 · 3.640 · 4.510 · 5.670 · 7.130 · 8.730 |
| Sản xuất nhanh | 1.460 · 1.750 · 2.040 · 2.470 · 2.910 · 3.640 · 4.510 · 5.670 · 7.130 · 8.730 |
| Khích lệ tinh thần | 2.120 · 2.540 · 2.960 · 3.600 · 4.230 · 5.290 · 6.560 · 8.250 · 10.370 · 12.700 |
| Nâng cấp giáp | 2.120 · 2.540 · 2.960 · 3.600 · 4.230 · 5.290 · 6.560 · 8.250 · 10.370 · 12.700 |
| Đội phá dỡ | 2.970 · 3.860 · 5.350 · 8.020 · 12.770 |
| Tăng cơ động | 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920 |
| Cận chiến | 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920 |
| Nâng cấp vũ khí | 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920 |
| Giáp mạnh hơn | 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920 |
| Nâng cấp khiên | 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920 |
| Phủ ngụy trang | 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920 |
| Nạp lại khiên | 1.920 · 2.300 · 2.680 · 3.060 · 3.640 · 4.400 · 5.170 · 6.130 · 7.280 · 8.420 · 9.570 · 10.910 · 12.450 · 14.360 · 16.660 · 17.230 · 19.910 · 21.060 · 23.930 · 28.720 |
| Huấn luyện chuyên biệt đơn vị | 54.950 |
Câu hỏi thường gặp
- Toàn bộ nhánh Huấn luyện chuyên biệt đơn vị tốn bao nhiêu huy hiệu?
- Nâng mọi công nghệ trong Huấn luyện chuyên biệt đơn vị lên cấp cao nhất tốn 1.500.300 huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
- Nghiên cứu Huấn luyện chuyên biệt đơn vị mất bao lâu?
- 2.260d 3h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
- Nên nghiên cứu Huấn luyện chuyên biệt đơn vị theo thứ tự nào?
- Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.