Huấn luyện chuyên biệt đơn vị — Toàn bộ số liệu

Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.

← Mở máy tính

Công nghệ Cấp Huy hiệu Strom Zent Thời gian nghiên cứu Sức chiến đấu Yêu cầu
Khích lệ tinh thần 10 21.980 43.956.050 35.164.860 33d 2h 137.222
Nâng cấp giáp 10 21.980 43.956.050 35.164.860 33d 2h 137.222
Sản xuất nhanh 10 27.480 54.945.070 43.956.050 41d 9h 151.716 Khích lệ tinh thần Cấp 10, Nâng cấp giáp Cấp 10
Tăng cơ động 10 36.650 73.260.090 58.608.090 55d 4h 172.685 Sản xuất nhanh Cấp 10
Cận chiến 10 36.650 73.260.090 58.608.090 55d 4h 172.685 Sản xuất nhanh Cấp 10
Nâng cấp vũ khí 10 36.650 73.260.090 58.608.090 55d 4h 172.685 Sản xuất nhanh Cấp 10
Giáp mạnh hơn 10 36.650 73.260.090 58.608.090 55d 4h 172.685 Tăng cơ động Cấp 10
Nâng cấp khiên 10 36.650 73.260.090 58.608.090 55d 4h 172.685 Cận chiến Cấp 10
Phủ ngụy trang 10 36.650 73.260.090 58.608.090 55d 4h 172.685 Nâng cấp vũ khí Cấp 10
Động lực đẩy 10 40.310 80.586.090 64.468.880 60d 17h 180.253 Giáp mạnh hơn Cấp 10, Nâng cấp khiên Cấp 10
Sản xuất nhanh 10 40.310 80.586.090 64.468.880 60d 17h 180.253 Nâng cấp khiên Cấp 10, Phủ ngụy trang Cấp 10
Khích lệ tinh thần 10 58.620 117.216.120 93.772.910 88d 7h 213.360 Động lực đẩy Cấp 10
Nâng cấp giáp 10 58.620 117.216.120 93.772.910 88d 7h 213.360 Sản xuất nhanh Cấp 10
Đội phá dỡ 5 32.970 65.934.080 52.747.260 49d 16h 113.231 Khích lệ tinh thần Cấp 10, Nâng cấp giáp Cấp 10
Tăng cơ động 15 117.230 234.432.250 187.545.800 176d 14h 360.791 Đội phá dỡ Cấp 5
Cận chiến 15 117.230 234.432.250 187.545.800 176d 14h 360.791 Đội phá dỡ Cấp 5
Nâng cấp vũ khí 15 117.230 234.432.250 187.545.800 176d 14h 360.791 Đội phá dỡ Cấp 5
Giáp mạnh hơn 15 117.230 234.432.250 187.545.800 176d 14h 360.791 Tăng cơ động Cấp 15
Nâng cấp khiên 15 117.230 234.432.250 187.545.800 176d 14h 360.791 Cận chiến Cấp 15
Phủ ngụy trang 15 117.230 234.432.250 187.545.800 176d 14h 360.791 Nâng cấp vũ khí Cấp 15
Nạp lại khiên 20 219.800 439.560.470 351.648.390 331d 3h 550.494 Giáp mạnh hơn Cấp 15, Nâng cấp khiên Cấp 15, Phủ ngụy trang Cấp 15
Huấn luyện chuyên biệt đơn vị 1 54.950 109.890.110 87.912.090 82d 18h 60.831 Nạp lại khiên Cấp 20
Tổng 246 1.500.300 3.000.000.290 2.400.000.430 2.260d 3h 5.138.798

Chi phí mỗi cấp

Huy hiệu — Công nghệ · Cấp 1 … Max

Khích lệ tinh thần 790 · 950 · 1.110 · 1.350 · 1.590 · 1.980 · 2.460 · 3.100 · 3.890 · 4.760
Nâng cấp giáp 790 · 950 · 1.110 · 1.350 · 1.590 · 1.980 · 2.460 · 3.100 · 3.890 · 4.760
Sản xuất nhanh 990 · 1.190 · 1.390 · 1.690 · 1.980 · 2.480 · 3.080 · 3.870 · 4.860 · 5.950
Tăng cơ động 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940
Cận chiến 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940
Nâng cấp vũ khí 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940
Giáp mạnh hơn 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940
Nâng cấp khiên 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940
Phủ ngụy trang 1.320 · 1.590 · 1.850 · 2.250 · 2.650 · 3.310 · 4.100 · 5.160 · 6.480 · 7.940
Động lực đẩy 1.460 · 1.750 · 2.040 · 2.470 · 2.910 · 3.640 · 4.510 · 5.670 · 7.130 · 8.730
Sản xuất nhanh 1.460 · 1.750 · 2.040 · 2.470 · 2.910 · 3.640 · 4.510 · 5.670 · 7.130 · 8.730
Khích lệ tinh thần 2.120 · 2.540 · 2.960 · 3.600 · 4.230 · 5.290 · 6.560 · 8.250 · 10.370 · 12.700
Nâng cấp giáp 2.120 · 2.540 · 2.960 · 3.600 · 4.230 · 5.290 · 6.560 · 8.250 · 10.370 · 12.700
Đội phá dỡ 2.970 · 3.860 · 5.350 · 8.020 · 12.770
Tăng cơ động 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920
Cận chiến 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920
Nâng cấp vũ khí 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920
Giáp mạnh hơn 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920
Nâng cấp khiên 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920
Phủ ngụy trang 2.060 · 2.470 · 2.890 · 3.300 · 3.920 · 4.740 · 5.560 · 6.590 · 7.830 · 9.070 · 10.300 · 11.740 · 13.390 · 15.450 · 17.920
Nạp lại khiên 1.920 · 2.300 · 2.680 · 3.060 · 3.640 · 4.400 · 5.170 · 6.130 · 7.280 · 8.420 · 9.570 · 10.910 · 12.450 · 14.360 · 16.660 · 17.230 · 19.910 · 21.060 · 23.930 · 28.720
Huấn luyện chuyên biệt đơn vị 54.950

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ nhánh Huấn luyện chuyên biệt đơn vị tốn bao nhiêu huy hiệu?
Nâng mọi công nghệ trong Huấn luyện chuyên biệt đơn vị lên cấp cao nhất tốn 1.500.300 huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
Nghiên cứu Huấn luyện chuyên biệt đơn vị mất bao lâu?
2.260d 3h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
Nên nghiên cứu Huấn luyện chuyên biệt đơn vị theo thứ tự nào?
Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.

Mở máy tính →