Dã chiến — Toàn bộ số liệu
Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.
- 14 nút
- 145 Cấp
- 600.190 Huy hiệu
- 2.400.000.210 Strom
- 1.800.000.180 Zent
- 1.008d 23h Thời gian nghiên cứu
- 3.292.785 Sức chiến đấu
| Công nghệ | Cấp | Huy hiệu | Strom | Zent | Thời gian nghiên cứu | Sức chiến đấu | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huấn luyện dã chiến | 10 | 10.380 | 44.526.910 | 33.395.180 | 18d 17h | 135.765 | — |
| Phủ ngụy trang | 10 | 10.380 | 44.526.910 | 33.395.180 | 18d 17h | 135.765 | — |
| Tăng cơ động | 10 | 15.540 | 66.790.380 | 50.092.780 | 28d 1h | 162.938 | Huấn luyện dã chiến Cấp 1 |
| Cận chiến | 10 | 15.540 | 66.790.380 | 50.092.780 | 28d 1h | 162.938 | Huấn luyện dã chiến Cấp 1, Phủ ngụy trang Cấp 1 |
| Nâng cấp vũ khí | 10 | 15.540 | 66.790.380 | 50.092.780 | 28d 1h | 162.938 | Phủ ngụy trang Cấp 1 |
| Lắp ráp nhanh | 5 | 8.300 | 35.621.530 | 26.716.150 | 14d 23h | 84.424 | Nâng cấp vũ khí Cấp 1 |
| Lắp ráp vũ khí | 5 | 8.300 | 35.621.530 | 26.716.150 | 14d 23h | 84.424 | Cận chiến Cấp 1 |
| Huấn luyện bắn | 5 | 8.300 | 35.621.530 | 26.716.150 | 14d 23h | 84.424 | Tăng cơ động Cấp 1 |
| Giáp tăng cường | 10 | 31.100 | 133.580.710 | 100.185.540 | 56d 3h | 222.583 | Huấn luyện bắn Cấp 1 |
| Nâng cấp khiên | 10 | 31.100 | 133.580.710 | 100.185.540 | 56d 3h | 222.583 | Lắp ráp vũ khí Cấp 1 |
| Ẩn nấp chiến thuật | 10 | 31.100 | 133.580.710 | 100.185.540 | 56d 3h | 222.583 | Lắp ráp nhanh Cấp 1 |
| Huấn luyện dã chiến | 20 | 155.490 | 667.903.560 | 500.927.670 | 280d 19h | 653.669 | Giáp tăng cường Cấp 1, Nâng cấp khiên Cấp 1 |
| Phủ ngụy trang | 20 | 155.490 | 667.903.560 | 500.927.670 | 280d 19h | 653.669 | Nâng cấp khiên Cấp 1, Ẩn nấp chiến thuật Cấp 1 |
| Nạp lại khiên | 10 | 103.630 | 267.161.410 | 200.371.070 | 112d 7h | 304.082 | Huấn luyện dã chiến Cấp 1, Phủ ngụy trang Cấp 1 |
| Tổng | 145 | 600.190 | 2.400.000.210 | 1.800.000.180 | 1.008d 23h | 3.292.785 |
Chi phí mỗi cấp
Huy hiệu — Công nghệ · Cấp 1 … Max
| Huấn luyện dã chiến | 380 · 450 · 520 · 640 · 750 · 940 · 1.160 · 1.460 · 1.830 · 2.250 |
|---|---|
| Phủ ngụy trang | 380 · 450 · 520 · 640 · 750 · 940 · 1.160 · 1.460 · 1.830 · 2.250 |
| Tăng cơ động | 560 · 670 · 790 · 950 · 1.120 · 1.400 · 1.740 · 2.190 · 2.750 · 3.370 |
| Cận chiến | 560 · 670 · 790 · 950 · 1.120 · 1.400 · 1.740 · 2.190 · 2.750 · 3.370 |
| Nâng cấp vũ khí | 560 · 670 · 790 · 950 · 1.120 · 1.400 · 1.740 · 2.190 · 2.750 · 3.370 |
| Lắp ráp nhanh | 750 · 970 · 1.350 · 2.020 · 3.210 |
| Lắp ráp vũ khí | 750 · 970 · 1.350 · 2.020 · 3.210 |
| Huấn luyện bắn | 750 · 970 · 1.350 · 2.020 · 3.210 |
| Giáp tăng cường | 1.120 · 1.350 · 1.570 · 1.910 · 2.250 · 2.810 · 3.480 · 4.380 · 5.500 · 6.730 |
| Nâng cấp khiên | 1.120 · 1.350 · 1.570 · 1.910 · 2.250 · 2.810 · 3.480 · 4.380 · 5.500 · 6.730 |
| Ẩn nấp chiến thuật | 1.120 · 1.350 · 1.570 · 1.910 · 2.250 · 2.810 · 3.480 · 4.380 · 5.500 · 6.730 |
| Huấn luyện dã chiến | 1.360 · 1.630 · 1.900 · 2.170 · 2.570 · 3.120 · 3.660 · 4.330 · 5.150 · 5.960 · 6.770 · 7.720 · 8.800 · 10.160 · 11.780 · 12.190 · 14.080 · 14.900 · 16.930 · 20.310 |
| Phủ ngụy trang | 1.360 · 1.630 · 1.900 · 2.170 · 2.570 · 3.120 · 3.660 · 4.330 · 5.150 · 5.960 · 6.770 · 7.720 · 8.800 · 10.160 · 11.780 · 12.190 · 14.080 · 14.900 · 16.930 · 20.310 |
| Nạp lại khiên | 3.740 · 4.490 · 5.240 · 6.360 · 7.480 · 9.350 · 11.600 · 14.590 · 18.330 · 22.450 |
Câu hỏi thường gặp
- Toàn bộ nhánh Dã chiến tốn bao nhiêu huy hiệu?
- Nâng mọi công nghệ trong Dã chiến lên cấp cao nhất tốn 600.190 huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
- Nghiên cứu Dã chiến mất bao lâu?
- 1.008d 23h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
- Nên nghiên cứu Dã chiến theo thứ tự nào?
- Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.