Huấn luyện xung kích — Toàn bộ số liệu

Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.

← Mở máy tính

Công nghệ Cấp Huy hiệu Strom Zent Thời gian nghiên cứu Sức chiến đấu Yêu cầu
Chính sách chiến đấu 10 22.860 57.142.870 45.714.290 15d 1h 154.410
Đánh chặn 10 22.860 57.142.870 45.714.290 15d 1h 154.410
Cận chiến 10 91.420 228.571.440 182.857.150 60d 6h 288.143 Chính sách chiến đấu Cấp 1
Nâng cấp khiên 10 91.420 228.571.440 182.857.150 60d 6h 288.143 Đánh chặn Cấp 1
Khiên hợp kim 15 137.160 342.857.160 274.285.740 90d 9h 428.087 Cận chiến Cấp 1, Nâng cấp khiên Cấp 1
Tác chiến hiệp đồng 10 22.860 57.142.870 45.714.290 15d 1h 154.410 Khiên hợp kim Cấp 1
Phòng thủ cơ động 10 22.860 57.142.870 45.714.290 15d 1h 154.410 Khiên hợp kim Cấp 1
Huấn luyện thực địa 10 114.300 285.714.300 228.571.440 75d 8h 318.581 Tác chiến hiệp đồng Cấp 1
Lớp phủ ngụy trang 10 114.300 285.714.300 228.571.440 75d 8h 318.581 Phòng thủ cơ động Cấp 1
Cận chiến 20 228.590 571.428.570 457.142.890 150d 16h 619.453 Huấn luyện thực địa Cấp 1
Nâng cấp khiên 20 228.590 571.428.570 457.142.890 150d 16h 619.453 Lớp phủ ngụy trang Cấp 1
Khiên hợp kim 20 342.850 857.142.860 685.714.310 226d 743.446 Cận chiến Cấp 1, Nâng cấp khiên Cấp 1
Tổng 155 1.440.070 3.600.000.120 2.880.000.170 949d 6h 4.241.527

Chi phí mỗi cấp

Huy hiệu — Công nghệ · Cấp 1 … Max

Chính sách chiến đấu 830 · 990 · 1.160 · 1.400 · 1.650 · 2.060 · 2.560 · 3.220 · 4.040 · 4.950
Đánh chặn 830 · 990 · 1.160 · 1.400 · 1.650 · 2.060 · 2.560 · 3.220 · 4.040 · 4.950
Cận chiến 3.300 · 3.960 · 4.620 · 5.610 · 6.600 · 8.250 · 10.230 · 12.870 · 16.170 · 19.810
Nâng cấp khiên 3.300 · 3.960 · 4.620 · 5.610 · 6.600 · 8.250 · 10.230 · 12.870 · 16.170 · 19.810
Khiên hợp kim 2.410 · 2.890 · 3.380 · 3.860 · 4.580 · 5.540 · 6.510 · 7.710 · 9.160 · 10.610 · 12.050 · 13.740 · 15.670 · 18.080 · 20.970
Tác chiến hiệp đồng 830 · 990 · 1.160 · 1.400 · 1.650 · 2.060 · 2.560 · 3.220 · 4.040 · 4.950
Phòng thủ cơ động 830 · 990 · 1.160 · 1.400 · 1.650 · 2.060 · 2.560 · 3.220 · 4.040 · 4.950
Huấn luyện thực địa 4.130 · 4.950 · 5.780 · 7.010 · 8.250 · 10.320 · 12.790 · 16.090 · 20.220 · 24.760
Lớp phủ ngụy trang 4.130 · 4.950 · 5.780 · 7.010 · 8.250 · 10.320 · 12.790 · 16.090 · 20.220 · 24.760
Cận chiến 1.990 · 2.390 · 2.790 · 3.190 · 3.780 · 4.580 · 5.380 · 6.370 · 7.570 · 8.760 · 9.960 · 11.350 · 12.940 · 14.930 · 17.320 · 17.920 · 20.710 · 21.900 · 24.890 · 29.870
Nâng cấp khiên 1.990 · 2.390 · 2.790 · 3.190 · 3.780 · 4.580 · 5.380 · 6.370 · 7.570 · 8.760 · 9.960 · 11.350 · 12.940 · 14.930 · 17.320 · 17.920 · 20.710 · 21.900 · 24.890 · 29.870
Khiên hợp kim 2.990 · 3.580 · 4.180 · 4.780 · 5.680 · 6.870 · 8.060 · 9.560 · 11.350 · 13.140 · 14.930 · 17.020 · 19.410 · 22.400 · 25.980 · 26.880 · 31.060 · 32.850 · 37.330 · 44.800

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ nhánh Huấn luyện xung kích tốn bao nhiêu huy hiệu?
Nâng mọi công nghệ trong Huấn luyện xung kích lên cấp cao nhất tốn 1.440.070 huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
Nghiên cứu Huấn luyện xung kích mất bao lâu?
949d 6h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
Nên nghiên cứu Huấn luyện xung kích theo thứ tự nào?
Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.

Mở máy tính →